Causative Form: Lý thuyết + Bài tập chi tiết

Phần nội dung ngữ pháp tiếp theo mà thanhtay.edu.vn muốn giới thiệu đến các bạn đó là causative form. Đây là chủ đề được nhiều thầy cô đánh giá quan trọng và xuất hiện thường xuyên trong bài thi IELTS Speaking. Cùng theo dõi bài viết để học thêm kiến thức về cấu trúc câu này bạn nhé!

1. Khái niệm về Causative Form

Causative Form là thể sai khiến, câu nhờ vả trong tiếng Anh. Causative Form được sử dụng khi bạn muốn sắp xếp cho một người khác làm điều gì đó cho chúng ta. Điều này có nghĩa là chủ ngữ của câu không phải là người thực hiện hành động, chủ ngữ yêu cầu, sai bảo hay trả tiền cho người khác làm việc đó.

2. Cấu trúc Causative Form

Causative form có 2 dạng: câu chủ động và bị động. Với công thức tổng quan bên dưới:

causative form
Cấu trúc Causative Form

Dạng chủ động: Sử dụng muốn đề cập đến người thực hiện hành động

S + HAVE + O (person) + bare- infinitive + O
S + GET + O (person) + to- infinitive + O

Ví dụ minh hoạ:

  • The manager had his secretary prepare the report
  • I’m going to get Harry to repair my car.

Dạng bị động: Sử dụng khi không muốn hoặc không cần đề cập đến người thực hiện hành động.

S+ HAVE+ O+ past participle
S+ GET+ O+ past participle

Ví dụ minh hoạ:

  • You should have your car serviced regularly.
  • I lost my key. I’ll have to get another key made.

3. Một số cấu trúc câu nhờ vả

Một số cấu trúc thể nhờ vả được dùng với những động từ phổ biến dưới đây:

3.1. Have và get

Câu nhờ vả dùng với Have và Get. Cấu trúc này mang ý nghĩa là nhờ cậy người nào đó thực hiện việc gì cho mình.

NHẬP MÃ THANHTAY5TR - NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Công thức thể chủ động:

S + have/has someone + V-inf S + get(s) someone + to V-inf

Ví dụ minh hoạ:

  • My father has me fix his phone

Dịch nghĩa: Bố tôi bảo tôi sa điện thoại dùm ông ấy

  • Ross got Joey to babysit his son for him

Dịch nghĩa: Ross nhờ Joey chăm con hộ anh ấy

Công thức thể bị động

S + have/has + something + past participle
S + get(s) + something + past participle

Ví dụ minh hoạ:

  • He has his Porsche washed every day

Dịch nghĩa: Anh ta rửa xe Porsche của mình mỗi ngày

  • She will get her assignment done before the deadline

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ làm xong bài được giao trước hạn cuối

3.2. Make và force

Cấu trúc make và force có ý nghĩa: ép buộc người khác làm việc mình muốn.

Công thức chủ động

S + make(s) + someone + V_inf
S + force(s) someone + to V_inf

Ví dụ minh hoạ:

  • Monica forces Chandler to quit smoking

Dịch nghĩa: Monica ép Chandler dừng hút thuốc

  • My teacher makes me study every weekend

Dịch nghĩa: Giáo viên của tôi bắt tôi học bài vào mỗi cuối tuần

Công thức bị động

S + makes + someone + adjective

Ví dụ minh hoạ:

My father loves my sister so much, she makes him proud

Dịch nghĩa: Bố tôi yêu chị tôi rất nhiều vì chỉ làm ông ấy tự hào

causative form
Cấu trúc Make và force

3.3. Let/ permit/ allow

Cấu trúc này thể hiện việc ai cho phép ai đó làm gì.

Công thức

S + let(s) + someone + V_inf
S + permit/allow(s) + someone + to V_inf

Ví dụ minh hoạ:

  • Her mother lets her hang out late with her peers

Dịch nghĩa: Mẹ của cổ cho phép cổ đi chơi trễ với bạn bè của cô ấy.

  • My wife allows me to hit the bar whenever I want as long as I give her half of my salary

Dịch nghĩa: Vợ tôi cho tôi đi nhậu bất cứ khi nào tôi muốn miễn là tôi nộp cho cổ na tiền lương.

3.4. Help

Cấu trúc này sử dụng để diễn tả ai hay tổ chức nào đó giúp đỡ người khác làm gì.

Công thức:

S + help(s) someone + V_inf/to V-inf

Ví dụ minh hoạ:

  • My father helps he to do my homeworks

Dịch nghĩa: Bố tôi giúp tôi làm bài tập về nhà

  • Vietnam helped Cambodia and Lao to fight the pandemic

Dịch nghĩa: Việt Nam giúp Campuchia và Lào chiến đấu chống lại dịch bệnh

Lưu ý: Nếu tân ngữ của động từ đi kèm và tân ngữ của help giống nhau thì trường hợp này bạn có thể không sử dụng tân ngữ.

Ví dụ minh hoạ:Colors of tiger help (them) to hide themselves

Màu của hổ giúp chúng ẩn nấp thân mình.

3.5. Một số dạng câu cầu khiến tiếng Anh khác

Công thức:

Want/need + something + (to be) + past participle
Would like/prefer + something + (to be) + past participle

Ví dụ minh hoạ:

  • My mother wants the curtain fixed before midnight

Mẹ tôi muốn cái rèm phải được sa trước na đêm

  • He needs his car washed when he comes home

Anh ta muốn xe mình được ra trước khi về nhà

4. Bài tập cấu trúc Causative Form tiếng Anh

Bài tập

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng

1. I’ll have the boys______ the chairs.

a. paint b. to paint c. painted d. painting

2. I am going to have a new house______

a. build b. to build c. built d. building

3. Have these flowers______ to her office, please.

a. taken b. taking c. take d. to take

causative form
Bài tập cấu trúc Causative Form tiếng Anh

Xem thêm các bài viết khác:

4. You should have your car______ before going.

a. servicing b. to service c. service d. serviced

5. I’ll have a new dress______ for my daughter.

a. making b. to make c. make d. made

6. Pupils should have their eyes______ regularly.

a. tested b. to test c. test d. testing

7. Lisa had the roof______ yesterday.

a. repair b. repaired c. to repair d. repairing

8. They have just had air conditioning______ in their house.

a. install b. to install c. installed d. installing

9. We had the room______ yesterday

a. decorates b. had decorated c. decorated d. decorating

10. The villagers have had the use of this washing machine______ by this engineer.

a. explain b. explained c. to explain d. explains

11. By______ the housework done, we have time to further our studies.

a. taking b. to have c. having d. to get

12. The government has had new houses______ in the rural areas.

a. build b. built c. to be built d. building

13. They had the swamp______ last year.

a. drain b. to drain c. cut d. to cut

14. She is going to have her wedding dress______

a. cutting b. cuts c. cut d. to cut

15. It’s about time you had your house______

a. whitewash b. whitewashed c. whitewashing d. to whitewash

16. I’m sorry I’m late, but I______ my watch______ on the way here.

a. have/cleaned b. had/clean c. had/cleaned d. had/to clean

17. Please have the cleaner______ this meeting room.

a. sweep b. swept c. sweeping d. to sweep

18. I’d like to have my shoes______ at one.

a. repair b. repairing c. repaired d. being repaired

19. My grandmother had a tooth______ last week.

a. fill b. filling c. filled d. to be filled

20. We had the roof______ last year.

a. mend b. mending c. mended d. being mended

Bài tập 2: Chọn từ phù hợp nhất trong ngoặc

1. We’re getting a new house ___. (build/built/builds/builded)

2. You will need to get your photo ___ for your new passport. (took/take/take/taken)

3. A jeweller’s is a place where you can have your watch ___(repaired/stolen/cut/delivered)

4. A florist’s is a place where you can have flowers ___.(delivered/cleaned/fixed/checked)

5. I had my bag ___ when I was on holiday. (stolen/steal/sealed/stealed)

6. I’m going to have my bedroom walls ___ this weekend. (paint/painted/painteded/panted)

7. I had my holiday pictures ___ in an hour at the photograph shop. (repaired/cut/developed/checked)

Bài tập 3: Viết lại câu

1. The shop delivers Alice’s milk to her house.

Alice____________________________________________.

2. At the butcher’s, Frank said, ‘Please cut the meat into big pieces’.

Frank ____________________________________ into big pieces.

3. The hairdresser cuts Rita’s hair about thrice a year.

Rita ___________________________________about thrice a year.

4. Last month, the optician checked Mr Brown’s eyes.

Last month, Mr Brown___________________________________.

5. Mrs Green’s doctor says to her: ‘When you come to see me next week, I’ll check your blood pressure.’

When Mrs Green goes to see the doctor next week, she______________________.

6. Last week, the garage serviced Julie’s car.

Last week, Julie___________________________________.

7. A builder is going to mend the roof on our house.

We ________________________________on our house.

Đáp án bài tập cấu trúc câu cầu khiến

Bài tập 1

1. A2. C3. A4. D5. D6. A7. B8. C9. C10. B
11. C12. B13. D14. C15. B16. C17. A18. C19. C20. C

Bài tập 2

1. built2. taken3. repaired4. delivered
5. stolen6. painted7. developed

Bài tập 3

1. Alice has her milk delivered to her house by the shop.
2. Frank asked the butcher to cut the meat into big pieces.
3. Rita has her hair cut by the hairdresser about thrice a year.
4. Last month, Mr Brown had his eyes checked by the optician.
5. When Mrs Green goes to see the doctor next week, she will have her blood pressure checked by the doctor.
6. Last week, Julie had her car serviced by the garage.
7. We are going to have a builder mend the roof on our house.

Hi vọng qua những kiến thức ở trên, các bạn sẽ hiểu thêm về cấu trúc câu nhờ vả Causative Form trong tiếng Anh chuẩn xác nhất. Cũng khá nhiều bạn biết những cấu trúc trên tuy nhiên lại không rõ đây là loại câu sai khiến hay nhờ vả causative form. Vì vậy, hãy làm thêm một số bài tập mà thanhtay.edu.vn cung cấp để học tốt hơn nhé!

Chào mừng các bạn đến với "Nơi bàn" về du học.
Tham gia Fanpage Việt Đỉnh để cùng chinh phục giấc mơ du học nhé!

Leave a Comment