Tổng hợp những lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay nhất

Trong cuộc sống hàng ngày, mọi người thường gửi cho nhau những lời chúc sức khỏe thân mật vào những dịp đặc biệt nào đấy. Trong bài viết hôm nay, thanhtay.edu.vn sẽ tổng hợp những lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay nhất để các bạn tham khảo nhé!

Tổng hợp những lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay nhất
Tổng hợp những lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay nhất

1. Lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh

  • If you are healthy and successful, then you are one of the happiest people in the world.
    Nếu bạn có sức khỏe và thành công thì bạn chính là một trong những người hạnh phúc nhất thế giới.
  • No matter how rich and successful you are, you need the health to enjoy and continue that.
    Dù bạn giàu có và thành công đến đâu thì bạn cũng cần có sức khỏe để tận hưởng và tiếp tục điều đó.
  • When you succeed, you can bring good things to your loved ones. If you have good health, you can enjoy those good things with them.
    Khi bạn thành công bạn có thể mang đến những điều tốt đẹp cho những người thân yêu. Nếu bạn có sức khỏe nữa thì bạn có thể cùng họ tận hưởng những điều tốt đẹp đó.
  • If you have health, you can do other things.
    Có sức khỏe thì mới có thể làm được những việc khác.
  • To be successful you need to work to get it. And for your health, you need the effort to keep it going.
    Để thành công bạn cần nỗ lực để có được nó. Và sức khỏe của bạn, bạn cần nỗ lực để giữ được nó. 
  • Success and health are like a shadow. Without either, you will be unhappy.
    Thành công và sức khỏe như hình với bóng vậy. Nếu thiếu một trong hai thứ thì bạn sẽ đều cảm thấy không hạnh phúc.
  • Strive to be successful before you lose your health and stay healthy before it’s too late.
    Nỗ lực để thành công trước khi bạn không còn sức khỏe và giữ gìn sức khỏe trước khi quá muộn.
  • I hope the best will always come to you. Hope you always have good health to enjoy the good luck.
    Tôi mong những điều tốt đẹp nhất sẽ luôn đến với bạn. Mong rằng bạn luôn có sức khỏe dồi dào để tận hưởng những điều may mắn.
Lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh
Lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh
  • You are the one with big dreams. I hope you have lots of health and get success soon.
    Bạn là người có ước mơ lớn. Tôi hi vọng bạn có thật nhiều sức khỏe và sớm gặt hái được thành công.
  • Success will come if you know how to seize the opportunity. Health will be abundant if you know how to keep.
    Thành công sẽ đến nếu bạn biết nắm bắt cơ hội. Sức khỏe sẽ dồi dào nếu bạn biết giữ gìn.
  • I hope you have lots of health and success in your life.
    Tôi hy vọng bạn có thật nhiều sức khỏe và thành công trong cuộc sống.
  • You have health then you get everything.
    Có sức khỏe là có tất cả.
  • You are a good girl. Success and health will come to you.
    Bạn là một cô gái tốt. Thành công và sức khỏe sẽ đến với bạn.
  • To be successful you need a strong enough foundation. Please keep your health to progress to success.
    Để có thành công thì bạn cần có một nền tảng sức khỏe đủ tốt. Hãy giữ gìn sức khỏe để tiến đến thành công nhé.
  • Busy work needs a healthy body, so don’t forget to pay attention to your meals.
    Công việc bận rộn cần một cơ thể khỏe mạnh nên bạn đừng quên chú ý đến bữa ăn của mình nhé.
  • Life is incomplete without success or health.
    Cuộc sống sẽ không trọn vẹn nếu thiếu đi thành công hoặc sức khỏe.
  • Hope you are in good health to steadily step forward to success.
    Hy vọng bạn có sức khỏe tốt để vững bước tới thành công.
  • I hope you will keep both healthy and successful. That is the key to happiness.
    Tôi mong rằng bạn sẽ giữ vững hai thứ đó là sức khỏe và thành công. Đó chính là chìa khóa của sự hạnh phúc.
  • Keeping healthy is about preserving the most valuable asset.
    Giữ gìn sức khỏe chính là giữ gìn tài sản quý giá nhất.

Xem thêm các bài viết:

2. Lời chúc giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh

  • Health is gold, respect it while you can.
    Sức khỏe là vàng, hãy trân trọng nó khi còn có thể nhé.
  • Have a healthy body to welcome new days and new experiences.
    Hãy có một cơ thể khỏe mạnh để đón chào những ngày mới cùng những trải nghiệm mới nhé.
  • Busy work needs a healthy body, so don’t forget to pay attention to your meals.
    Công việc bận rộn cần một cơ thể khỏe mạnh nên bạn đừng quên chú ý đến bữa ăn của mình nhé. 
  • Work and career are important, but health is much more important. If you are not healthy, how much money cannot be exchanged. Please take care of yourself.
    Công việc và sự nghiệp quan trọng nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn rất nhiều. Nếu bạn không còn sức khỏe thì bao nhiêu tiền cũng không đổi lại được. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
Lời chúc giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh
Lời chúc giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh
  • Have a healthy body to welcome new days and new experiences.
    Hãy có một cơ thể khỏe mạnh để đón chào những ngày mới cùng những trải nghiệm mới nhé.
  • Unhealthy habits are eating away at us. Pay attention to your health before it’s too late.
    Những thói quen không lành mạnh đang ăn mòn chúng ta. Hãy chú ý đến sức khỏe của bản thân trước khi quá muộn.
  • Don’t rush to earn enough money to only buy a bed – a hospital bed.
    Đừng lao lực kiếm tiền để rồi chỉ đủ tiền mua một chiếc giường – giường bệnh.
  • We won’t realize the importance of health until we get sick. Pay attention to your health before it’s too late.
    Chúng ta sẽ không nhận ra sự quan trọng của sức khỏe cho đến khi chúng ta bị bệnh. Hãy chú ý đến sức khỏe của cậu trước khi quá muộn nhé.

3. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người ốm chóng lành bệnh

Đối với những ốm, những lời động viên thăm hỏi của mọi người xung quanh sẽ là nguồn động lực lớn cho họ. Khi bạn có người quen, người thân đang bị ốm, hãy gửi lời chúc động viên họ để họ mau chóng khỏe lại nhé, bạn có thể tham khảo một số câu dưới đây.

  • Hey, get well soon. Your illness is all in your head and I know you are strong enough to fight it. Wishing to see you jump around very soon.
    Nè! Mau khỏe đi nhé. Bệnh tật là do lo nghĩ ra cả thôi, với cả tớ biết thừa cậu chắc chắn sẽ vượt qua được. Mong sớm nhìn thấy cậu lại nhảy tưng tưng như mọi khi nha.
  • I know you are not very fond of doctors so I hope to see your smile back at the earliest. Get well soon!
    Mình biết cậu chả thích gì việc đi gặp bác sĩ mà, đúng không? Thế nên hi vọng cậu sớm lại vui tươi trở lại. Mau khỏe nha.
  • Sit, stay, heal. Get well soon, my friend.
    Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đi nhé bạn của tôi, rồi sẽ sớm bình phục thôi mà.
  • May you get well soon and we can go back to the fun times. Take care.
    Chúc cậu sớm bình phục để chúng ta lại được vui vẻ bên nhau. Giữ gìn nhé!
  • I wish you a healthy recovery. May you soon get back to the best of your health. Take care. Get well soon.
    Mình chúc cậu phục hồi sức khỏe, sớm lấy lại sức lực tốt nhất. Giữ gìn và mau chóng khỏe mạnh nha.
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người ốm chóng lành bệnh
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người ốm chóng lành bệnh

Xem thêm: Sự khác nhau giữa grateful và thankful trong tiếng Anh

  • Don’t you worry my dear, I am praying hard for your speedy recovery. Get well soon and stay healthy.
    Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.
  • I hate to hear that you are sick. Please take care of your health. Get well soon and fill the air with your vibrancy and colors.
    Mình thật không thích nghe tin cậu ốm chút nào. Hãy quan tâm tới sức khỏe của mình nhé. Mau chóng bình phục nè và rồi lại làm cho không khí xung quanh thật náo nhiệt và đa sắc đi nha.
  • I hope you make a swift and speedy recovery.
    Chúc bạn chóng khỏe.
  • I send my best wishes for a fast recovery and hope to see you soon.
    Chúc bạn mau bình phục và hy vọng sẽ sớm gặp bạn.
  • We all prayed that she would soon recover.
    Tất cả chúng tôi đều cầu nguyện cho cô ấy mau bình phục.
  • Get well soon. Everybody here is thinking of you.
    Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
  • It feels horrible to hear that you are so sick. Please take care of yourself my dear.
    Thật tồi tệ khi biết tin cậu bị ốm. Hãy chú ý chăm sóc bản thân mình nhé.
  • Don’t you worry my dear, I am praying hard for your speedy recovery. Get well soon and stay healthy.
    Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.

4. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người thân trong gia đình

Gia đình là điểm tựa của mỗi chúng ta, vì thế bất kỳ ai cũng luôn mong muốn những người thân trong gia đình mình luôn dồi dào sức khỏe, đừng ngần ngại mà dành những lời chúc chân thành nhất cho những người thân yêu của mình.

  • We may not be rich, but we have an asset that is greater than money: health. Wishing everyone good health and happiness.
    Có thể chúng ta không giàu có nhưng chúng ta có một tài sản còn lớn hơn tiền bạc đó là sức khỏe. Chúc mọi người luôn mạnh khỏe và vui vẻ.
  • The happiest thing for me right now is to see each of our family members live healthy every day.
    Điều hạnh phúc nhất với con bây giờ là nhìn thấy mỗi thành viên trong gia đình chúng ta sống mạnh khỏe mỗi ngày.
  • Money can be earned, but parents’ health if lost will not be recovered. I hope dad and mom will always be happy and healthy to hang around with your children and grandchildren.
    Tiền có thể kiếm nhưng sức khỏe của bố mẹ nếu mất đi sẽ không thể lấy lại được. Con hy vọng bố và mẹ sẽ luôn vui vẻ và khỏe mạnh để quây quần bên con cháu nhé.
  • Study hard, but remember to take care of your health, my dear daughter.
    Học hành vất vả nhưng con nhớ giữ gìn sức khỏe nhé con gái yêu dấu của bố.
  • I hope you always have lots of health to always be happy with your loved ones.
    Con mong bố luôn có thật nhiều sức khỏe để luôn vui vẻ bên những người thân yêu.
  • Dad is someone who helps you become a useful person. I hope you are always healthy to see me grow up with each passing day.
    Bố là người giúp con trở thành một người có ích. Con mong bố luôn khỏe mạnh để nhìn thấy con trưởng thành hơn qua từng ngày.
  • Each passing year the thing that worries me the most is my father’s health. I hope you will always be healthy and happy.
    Mỗi năm trôi qua điều con lo lắng nhất chính là sức khỏe của bố. Con hi vọng bố sẽ luôn mạnh khỏe và vui vẻ.
  • You give too much for me. Now is the time for you to pay more attention to himself and take care of his health.
    Bố đã dành quá nhiều cho con. Bây giờ là lúc bố cần chú ý đến bản thân mình nhiều hơn và giữ gìn sức khỏe của mình.
  • I’m mature enough to take care of myself and take care of my mother. Your health is the most important thing to you now.
    Con đã đủ trưởng thành để có thể tự chăm sóc bản thân và chăm sóc mẹ. Bây giờ với con sức khỏe của mẹ chính là điều quan trọng nhất.
  • Please take care of your health to be with me for a long time. I love Mom.
    Mẹ hãy giữ gìn sức khỏe để bên con dài lâu nhé. Con yêu mẹ.
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người thân trong gia đình
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người thân trong gia đình
  • Don’t forget to have a good breakfast if you want to be healthy at work. Love you.
    Đừng quên ăn sáng đầy đủ nếu con muốn có sức khỏe để làm việc nhé. Yêu con.
  • Don’t stay up late if your child doesn’t want to be dry and ugly.
    Đừng thức khuya nữa nếu con không muốn mình trở nên khô héo và xấu xí.
  • Living away from home is a difficult thing. I hope you will always be healthy and love life. I love you.
    Sống xa gia đình là một điều khó khăn. Mẹ mong con sẽ luôn mạnh khỏe và yêu đời. Mẹ yêu con.

Xem thêm các bài viết:

5. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người yêu

Khi yêu chúng ta luôn muốn những điều tốt đẹp đến với người yêu của mình, dưới đây là gợi ý cho bạn về những lời chúc sức khỏe ngọt ngào dành cho người yêu.

  • If you are tired inside, then even if I don’t do anything wrong, you will hate everything including this love. Please take good care of yourself. Then naturally I will find everything more adorable.
    Nếu em đang mệt mỏi trong người thì dù anh không làm gì sai em cũng sẽ thấy chán ghét mọi thứ kể cả tình yêu này. Hãy giữ gìn sức khỏe thật tốt nhé. Khi đó tự nhiên em sẽ thấy mọi thứ đáng yêu hơn.
  • Life seen through the eyes of a healthy person will be multicolored, but it will be a dark color if it is seen through the eyes of a sick person. Take care.
    Cuộc sống được nhìn qua con mắt của người mạnh khỏe sẽ muôn màu vạn trạng nhưng sẽ u ám một màu nếu như được nhìn qua con mắt của một người đang bị bệnh. Giữ gìn sức khỏe nhé.
  • Every time I see you sick, I am extremely worried. Looking at you tired, I am extremely hurt. Please take care of yourself.
    Mỗi lần thấy em ốm anh vô cùng lo lắng. Nhìn em mệt mỏi anh vô cùng đau lòng. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
  • Success will come to me when I’m ready. Ready in both capacity and fitness.
    Thành công sẽ đến với em khi em đủ sẵn sàng. Sẵn sàng về cả năng lực và thể lực.
  • Good health helps me to have a good spirit to make everything better. Remember to take care of your health. Love you!
    Sức khỏe tốt giúp em có tinh thần tốt để làm mọi thứ tốt hơn. Nhớ giữ gìn sức khỏe của mình nhé. Yêu em!
  • I will have to go on business for a week. Remember to stay healthy at home.
    Anh sẽ phải đi công tác một tuần. Em ở nhà nhớ giữ gìn sức khỏe nhé. 
  • Seeing you healthy and happy every day, I feel extremely happy. Take care of your health, everything else you can give me.
    Nhìn em khỏe mạnh và vui vẻ mỗi ngày là anh cảm thấy vô cùng hạnh phúc rồi. Giữ gìn sức khỏe của mình, mọi thứ khác anh sẽ mang đến cho em.
  • You are a beautiful and gentle girl. You are always caring and concerned about others. Don’t forget to take good care of yourself too.
    Em là người con gái xinh đẹp và dịu dàng. Em luôn quan tâm và lo lắng cho người khác. Em cũng đừng quên chăm sóc cho bản thân mình thật tốt nhé.
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người yêu
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho người yêu
  • You are my source of life, so if you are healthy, you will be healthy.
    Em là nguồn sống của anh nên em mạnh khỏe thì anh mới khỏe mạnh được.
  • I hope my lover will always be healthy and love me every day.
    Anh hi vọng người yêu của anh sẽ luôn mạnh khỏe và yêu anh mỗi ngày.
  • What I’m most worried about is your health. You are always busy and sometimes forget to take care of yourself.
    Điều anh lo lắng nhất chính là sức khỏe của em. Em luôn bận rộn và đôi khi quên chăm sóc chính mình.
  • A new healthy body can hold a healthy mind. A healthy soul can love the most fully.
    Một cơ thể mạnh khỏe mới có thể chứa đựng một tâm hồn mạnh khỏe. Một tâm hồn mạnh khỏe mới có thể yêu một cách trọn vẹn nhất.

6. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho bạn bè

  • I will be very sad if you get sick. Don’t be too rude.
    Tôi sẽ rất buồn nếu như bạn bị bệnh. Đừng quá lao lực.
  • Even though we are no longer together, I hope you will take care of yourself and live a healthy life.
    Dù chúng ta không còn ở gần nhau nhưng tôi hy vọng bạn sẽ tự biết chăm sóc bản thân và sống thật khỏe mạnh nhé.
  • Fortunately, I have a soulmate like you. Remember to stay healthy.
    Thật may mắn khi tôi có một người tri kỷ như bạn. Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.
  • Stay healthy so that in the future we will travel together and enjoy this life.
    Giữ gìn sức khỏe để sau này rảnh rỗi chúng ta sẽ cùng nhau đi du lịch và tận hưởng cuộc sống này nhé.
  • I’m very sad to have to leave everyone for a while. Wishing everyone always has good health.
    Tôi rất buồn khi phải tạm xa mọi người một thời gian. Chúc mọi người luôn dồi dào sức khỏe nhé.
  • To have a healthy body is not difficult. Please pay attention to the living regime to have a healthy body as desired, my friend.
    Để có một cơ thể khỏe mạnh không hề khó. Hãy chú ý chế độ sinh hoạt để có một cơ thể khỏe mạnh như mong muốn nhé bạn của tôi.
  • You can have fun but not for health and fun.
    Bạn có thể vui chơi nhưng không được đánh đổi sức khỏe và những cuộc vui nhé.
  • You want to live a happy life, first you need a healthy body.
    Bạn muốn sống một cuộc đời vui vẻ thì trước tiên bạn cần một cơ thể khỏe mạnh đã.
  • Long time no see, you do not look very well. I know career is important, but you also need to take care of your health. Don’t let it be too late to regret it.
    Lâu ngày không gặp nhìn bạn có vẻ không khỏe lắm. Tôi biết sự nghiệp quan trọng nhưng bạn cũng cần quan tâm đến sức khỏe của mình chứ. Đừng để khi hối hận đã muộn mất rồi.
  • See you all one day. Wish everyone a lot of health.
    Hẹn gặp mọi người vào một ngày nào đó. Chúc mọi người có thật nhiều sức khỏe nhé.
  • We have been friends for 10 years. You are healthy and happy, then I can be happy.
    Chúng ta đã là bạn được 10 năm rồi. Bạn khỏe mạnh và vui vẻ thì tôi mới có thể vui được.
  • I wish nothing more than that our friendship will always be good and our friends will always be healthy.
    Tôi không mong gì hơn là tình bạn của chúng ta sẽ luôn tốt đẹp và bạn bè luôn mạnh khỏe.
  • This is another good beginning. May you be richly blessed with a successful new year? May my sincere blessing surround the splendid travel of your life?
    Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn.
  • Money we can make together, but for your health you have to keep it yourself
    Tiền chúng ta có thể cùng nhau kiếm nhưng sức khỏe của bạn thì bạn phải tự mình giữ lấy.

Xem thêm: Các tháng trong tiếng Anh – Ý nghĩa, cách học hiệu quả

7. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho đồng nghiệp

  • Don’t forget to take time for yourself. When you are healthy you will find that the job is not so hard at all.
    Đừng quên dành thời gian cho bản thân nhé. Khi bạn có sức khỏe bạn sẽ thấy công việc không có gì là vất vả cả.
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho đồng nghiệp
Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh cho đồng nghiệp
  • I hope you will take good care of yourself to have good health to always get the job done in the most effective way.
    Tôi hy vọng anh sẽ chăm sóc tốt cho bản thân mình để có một sức khỏe tốt để luôn hoàn thành công việc một cách hiệu quả nhất.
  • Today you seem tired. Hope you get well soon.
    Trông chị hôm nay có vẻ mệt mỏi. Chúc chị sớm khỏe lại nhé.
  • Sometimes sleeping a little early will help you have a more productive day. Do not be careless with your health like that.
    Đôi khi ngủ sớm một chút sẽ giúp chị có một ngày làm việc hiệu quả hơn đó. Đừng vô tâm với sức khỏe của mình như vậy chứ.
  • Our health is limited. If you do not know how to use it properly and take care of it, it will be exhausting.
    Sức khỏe của chúng ta có hạn. Nếu bạn không biết cách sử dụng và chăm sóc một cách hợp lý thì nó sẽ cạn kiệt.
  • Your work has been pressuring lately, right? You look so lifeless. Take a moment to relax. you can have new ideas for your work. Working hard is a good thing but don’t forget to pay attention to your health.
    Dạo này có vẻ công việc của bạn rất áp lực đúng không? Nhìn bạn thật thiếu sức sống. Bạn nên dành một chút thời gian để thư giãn. BIết đâu bạn lại có những ý tưởng mới cho công việc của mình. Làm việc chăm chỉ là điều tốt nhưng đừng quên chú ý đến sức khỏe của mình nhé.
  • Try to have a balance between work and life to ensure that you have good health.
    Cố gắng cân bằng giữa công việc và cuộc sống để đảm bảo bản thân có một sức khỏe tốt nhé.
  • If your health is exhausted, by the time of harvest you will not have enough strength to receive the fruit. Please take care of yourself. Healthy people are winners.
    Nếu như sức khỏe của bạn cạn kiệt thì đến lúc thu hoạch bạn sẽ không còn đủ sức để nhận trái ngọt nữa. Hãy giữ gìn sức khỏe. Người khỏe mạnh mới là người chiến thắng.
  • To be able to get good job results, you need a body strong enough and alert to handle difficulties.
    Để có thể có được kết quả công việc tốt thì bạn cần có một cơ thể đủ khỏe mạnh và tỉnh táo để xử lý những khó khăn. 
  • We try to make a lot of money for ourselves and our loved ones to have a better life, not to receive a real sick body.
    Chúng ta cố gắng kiếm thật nhiều tiền để bản thân và những người thân yêu có cuộc sống tốt đẹp hơn chứ không phải để nhận về một cơ thể bệnh thật.
  • You always do your job well. I hope you have a lot of health to be able to contribute to the company more.
    Bạn luôn hoàn thành tốt công việc của mình. Tôi hi vọng bạn có thật nhiều sức khỏe để có thể cống hiến cho công ty được nhiều hơn nữa.

Dù là ai đi chăng nữa thì cũng đều xứng đáng nhận được những lời chúc sức khỏe chân thành, tốt đẹp. Thanhtay.edu.vn đã gợi ý cho bạn những lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh hay nhất, hãy lưu lại và sử dụng thường xuyên nhé!

Bình luận

Bình luận