Giấy ủy quyền tiếng Anh (Power Of Attorney) – Các dạng mẫu giấy song ngữ

Khi muốn ủy quyền cho ai đó đại diện thay bản thân bạn làm gì thì cần sử dụng đến giấy ủy quyền.Trường hợp phải làm việc với người nước ngoài, bạn phải dùng giấy ủy quyền tiếng Anh để cả hai bên đều có thể hiểu được rõ ràng những nội dung ủy quyền.

Giấy ủy quyền tiếng Anh (Power Of Attorney) - Các dạng mẫu giấy song ngữ
Giấy ủy quyền tiếng Anh (Power Of Attorney) – Các dạng mẫu giấy song ngữ

1. Giấy ủy quyền tiếng Anh là gì?

Giấy ủy quyền là một văn bản trong đó ghi nhận về việc người ủy quyền chỉ định cho người được ủy quyền đại diện cho mình thực hiện một hay một số công việc nhất định trong phạm vi được ủy quyền.

Người được ủy quyền sẽ chỉ được thực hiện những công việc trong phạm vi ủy quyền mà hai bên đã thỏa thuận trong giấy ủy quyền. Nếu người được ủy quyền có hành vi vượt quá phạm vi ủy quyền như đã thỏa thuận thì sẽ phải chịu trách nhiệm đối với phần vượt quá.

Thời hạn thực hiện việc ủy quyền thông thường sẽ do các bên tự thỏa thuận hoặc là do pháp luật quy định.

Giấy ủy quyền tiếng Anh (Power Of Attorney) là văn bản pháp lý được sử dụng trong trường hợp giao dịch giữa hai hay nhiều cá nhân, mà trong đó có ít nhất một bên là người nước ngoài và ngôn ngữ sử dụng là Tiếng Anh. 

Có 2 loại giấy ủy quyền tiếng Anh:

  • Giấy ủy quyền thuần ngôn ngữ Anh;
  • Giấy ủy Quyền tiếng Anh bản song ngữ: Mẫu giấy này được viết  tiếng Việt và tiếng Anh đan xen nhau để giúp cho cả hai bên hiểu rõ về các nội dung thỏa thuận.

Xem thêm các bài viết:

2. Cụm từ, mẫu câu liên quan đến giấy ủy quyền tiếng Anh

  • Company authorization form: Mẫu giấy ủy quyền của công ty
  • Matters to note when writing a power of attorney: Những vấn đề cần lưu ý khi viết giấy ủy quyền
  • Information is required in the authorization form: Thông tin cần có trong giấy ủy quyền
  • Power of attorney to handle the job: Giấy ủy quyền để giải quyết công việc
  • Provisions on authorization in the business: Quy định về việc ủy quyền trong doanh nghiệp
Cụm từ, mẫu câu liên quan đến giấy ủy quyền tiếng Anh
Cụm từ, mẫu câu liên quan đến giấy ủy quyền tiếng Anh
  • Authorized person: Người được ủy quyền
  • Circumstances are not authorized to others: Các trường hợp không được ủy quyền cho người khác
  • When drafting the power of attorney should clearly agree on the content of the work to be authorized and the deadline for authorization.
    Khi soạn thảo giấy ủy quyền nên thỏa thuận rõ về nội dung công việc được ủy quyền và thời hạn ủy quyền.
  • Authorized party is responsible for complying with the parties agreed in the power of attorney.
    Bên được ủy quyền có trách nhiệm làm đúng theo như các bên đã thỏa thuận trong giấy ủy quyền.
  • Authorizing party is allowed to receive compensation when the attorney breaches the agreement stated in the power of attorney.
    Bên ủy quyền được phép nhận bồi thường khi bên nhận ủy quyền vi phạm thỏa thuận được ghi trong giấy ủy quyền.
  • The authorized party will be entitled to remuneration and the cost of its effort spent to implement the terms that the authorizing party makes.
    Bên được ủy quyền sẽ được hưởng thù lao và hưởng chi phí mà công sức mình đã bỏ ra để thực hiện các điều khoản mà bên ủy quyền đưa ra.
  • Power of attorney is a relatively common paper used in businesses and agencies when they want to authorize an individual or a group to perform a certain task.
    Giấy ủy quyền là giấy được sử dụng tương đối phổ biến trong các doanh nghiệp, cơ quan khi muốn ủy quyền cho một cá nhân hay một tập thể thực hiện một công việc nào đó.

3. Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh

Ocialist Republic Of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
—–oo0oo—-

LETTER OF AUTHORIZATION

Mandator (“hereinafter referred to as “We”)

Name:…………………………………………………………………………………

Date of birth:…………………………………………………………………………………

ID No.:…………………………………………………………………………………

Current residence address:……………………………………………………………………….

Be legal representative of:……………………………………………………………………

Business Registration Certificate No.:……………………………………………………………..

I hereby authorize the Attorney:…………………………………………………………..

Name:…………………………………………………………………………………

Date of birth:…………………………………………………………………………………

ID No.:…………………………………………………………………………………

Place of issue:…………………………………………………………………………………

Date of issue:…………………………………………………………………………………

Current residence address:………………………………………………………………………

The Principal authorizes Mr/Ms:…… to carry out the following tasks:

1. …………………………………………………………………………………

2. …………………………………………………………………………………

3. …………………………………………………………………………………

4. …………………………………………………………………………………

5. …………………………………………………………………………………

Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh
Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh

Article 1: The term of authorization
From the official assigned date till when this authorization document shall be replaced with another one.

Article 2: Obligations of parties
The Principal and the Attorney shall be responsible for the following commitments:

1. The Principal shall be liable for undertakings given by the attorney within the scope of the authorization.

2. The Attorney shall report fully on the performance of the authorized act to the Principal.

3. This agreement of authorization shall be made on the basis of voluntarily entering of parties.

4. The Principal and The Attorney guarantee to fulfill all of the regulations hereof.

Article 3: Other terms

1. Parties confirm to understand clearly about the rights,the obligations and benefits of each other, and the legal consequences of such written authorization.

2. Parties have been read, understood clearly and accepted all the terms hereof, and finally signed in such a document.

3. Such authorization documents will be in full force from the official assigned date.

Ho Chi Minh City, ________________ 20…..

Principal Attorney

4. Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh bản song ngữ

GIẤY ỦY QUYỀN / LETTER OF AUTHORIZATION
V/v giao, nhận chứng từ / Delivering and receiving payment document

Hồ Chí Minh, dated ………………………

  • Căn cứ Bộ Luật Dân Sự nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành năm 2005.
    Pursuant to the Civil Code of the Socialist Republic of Vietnam issued on 2005
  • Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành.
    Pursuant to current Laws.

I/ Bên ủy quyền (Bên A)/ Mandator (hereinafter referred to as “Party A”)

Họ và tên khách hàng / Full Name of Customer :………………………………………………………………………….

Số CMND/Hộ chiếu/ ID No./Passport Number: …………………………………………………

Ngày cấp/ Dated: ……………………………..Nơi cấp/ Issued at: ……………………………….

Địa chỉ/ Address: …………………………………………………………………………………..

Điện thoại/ Telephone Number: ………..………………………………………………………….

Email:………………………………………………………………………………………………

Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh bản song ngữ
Mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh bản song ngữ

II/ Bên được ủy quyền (Bên B)/ Authorized Party (hereinafter referred to as “Party B”):

CÔNG TY/ Company ……………………………………………

Người đại diện / Representative: …………………………………………………………………………..

Chức vụ / Position: …………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ/ Address:……………………………………………………………………………………

Điện thoại/ Phone Number:…………………………………………………………………………

Số Fax/ Fax Number:………………………………………………………………………………

III/ Nội dung ủy quyền/ Content of Authorization:

  • Bên A ủy quyền cho Bên B thực hiện việc giao, nhận các giấy tờ thanh toán giao dịch liên quan đến các tài khoản tiền gửi của bên A mở tại các Chi nhánh của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. / Party A authorizes Party B to deliver and receive all payment documents related to Party A’s accounts opened at all branches of the Bank for Investment and Development of Vietnam JSC (BIDV).
  • Bên B được ủy quyền lại cho các nhân viên của bên B để thực hiện nội dung ủy quyền nêu trên. / Party B’s staffs are allowed to conduct above authorization contents.
  • Bên B có trách nhiệm thông báo danh sách các nhân viên thực hiện nội dung trên cho Chi nhánh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Nam Kỳ Khởi Nghĩa. / Party B has to inform BIDV – Nam Ky Khoi Nghia branch of specific staffs to conduct above authorization contents.

IV/ Thời hạn ủy quyền/ Period of Authorization:

  • Giấy ủy quyền này không hủy ngang và có hiệu lực từ ngày ký đến ngày đăng ký lại. / This Authorization is irrevocable and effective as from the signing date to the date of re-registration.
  • Giấy ủy quyền này được lập thành 02 (hai) bản. Mỗi bên giữ một bản có hiệu lực như nhau. Trong trường hợp có sự hiểu không đồng nhất giữa ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh thì tiếng Việt được ưu tiên. / This Authorization shall be made into two (02) copies. Each party keeps one (01) copy of equal validity. In case of having any conflict between Vietnamese and English language, Vietnamese shall be prevailed.

    Bên ủy quyền                                                         Bên được ủy quyền

    The Mandator                                           For and on Behalf of the Authorized Party

Xác nhận của Phòng GDKHCN/Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Confirmation of Individual Service Division or the relevant departments 

Tải mẫu giấy ủy quyền bản song ngữ tại đây.

5. Một số lưu ý khi sử dụng giấy ủy quyền tiếng Anh

Giấy ủy quyền tiếng Anh là văn bản pháp lý chứng nhận giao dịch của hai bên và có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền, vì vậy cần đòi hỏi tính chính xác và chuyên nghiệp. Dưới đây là một số lưu ý khi sử dụng giấy ủy quyền tiếng Anh giúp bạn soạn chính xác.

  • Nên thỏa thuận rõ ràng về Nội dung, phạm vi ủy quyền;
  • Nên có quy định cụ thể về thời hạn ủy quyền (VD: Mẫu giấy ủy quyền tiếng anh có thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký)
  • Hoặc nếu không có người làm chứng, không muốn có người làm chứng thì bỏ nội dung này trong trường hợp đó tòa án vẫn chấp thuận nếu phát sinh tranh chấp về sau và hai bên tự nguyện thỏa thuận các nội dung không trái với quy định của pháp luật hiện hành.
  • Trong một số giao dịch không yêu cầu bắt buộc phải có xác nhận của cơ quan nhà nước (UBND xã, Văn phòng công chứng…) thì có thể nhờ bên thứ 3 không liên quan đến quyền và lợi ích trong hoạt động ủy quyền ký xác nhận với vai trò là người làm chứng.
  • Trình bày toàn bộ nội dung vụ việc ủy quyền, ghi rõ mẫu giấy uy quyền tiếng anh này có giá trị từ ngày …. đến ngày …..
  • Trong trường hợp này, cán bộ tư pháp xã phường đóng vai trò là người chứng kiến/người làm chứng xác nhận việc các bên có đầy đủ năng lực dân sự (khả năng nhận thức và điều khiển hành vi) và tự nguyện tham gia quan hệ ủy quyền.
  • Khi làm xong văn bản bạn phải làm ít nhất là 03 bản, 2 bên phải đến UBND cấp xã (Tư Pháp) hoặc Phòng Công chứng để chứng thực chữ ký ủy quyền (nếu giấy ủy quyền giữa các cá nhân trong pháp nhân).

Thanhtay.edu.vn đã giới thiệu đến các bạn các mẫu giấy ủy quyền tiếng Anh và một số nội dung cần chú ý khi sử dụng giấy ủy quyền tiếng Anh. Khi thỏa thuận về bất cứ điều gì liên quan đến pháp luật, các bạn cần đọc kỹ và hiểu tường tận mọi thứ trong văn bản nhé. 

Bình luận

Bình luận