26 Jun 2018

Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Thạc sĩ đợt 2 năm 2018

        BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – ­­Hạnh phúc

Số : ……./TB-ĐHTT

                                             Hà Nội, ngày ….. tháng  … năm 2018

            THÔNG BÁO

 TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2018

Căn cứ Luật giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Điều lệ trường đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1368/QĐ-TTg ngày 10/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập trường Đại học Thành Tây;

Căn cứ thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ; Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 ban hành danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh;

Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;

     Trường Đại học Thành Tây thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Thạc sĩ đợt 2, năm 2018 như sau:
1. Chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh
TT Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Kỹ thuật xây dựng 8580201 75
2 Quản trị kinh doanh 8340101 80
2. Địa điểm, thời gian và hình thức đào tạo
+ Địa điểm: Trường Đại học Thành Tây, P. Yên Nghĩa, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
+ Thời gian đào tạo:
            – Kỹ thuật xây dựng: 1,5 năm.

– Quản trị kinh doanh: 2 năm

+ Hình thức đào tạo: Không tập trung.

3. Hình thức tuyển sinh
3.1. Xét tuyển: Áp dụng với thí sinh là người nước ngoài, thực hiện theo Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành tại Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014.
3.2. Thi tuyển: Áp dụng với thí sinh là người Việt Nam.

3.3. Các môn thi:

TT Chuyên ngành Môn cơ bản Môn cơ sở ngành Ngoại ngữ
1 Kỹ thuật xây dựng Toán cao cấp Sức bền vật liệu Tiếng Anh
2 Quản trị kinh doanh Quản trị học Quản trị kinh doanh Tiếng Anh
4. Đối tượng và điều kiện dự thi

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:

4.1. Về văn bằng:

  1. a) Đã tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi theo quy định;
  2. b) Đã tốt nghiệp đại học ngành gần hoặc một số ngành khác với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi và đã học bổ sung kiến thức theo quy định;
  3. c) Thí sinh có bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải có văn bản công nhận là “Bằng đại học” do Cục Khảo thí và Kiểm định Chất lượng Giáo dục – Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp.

4.2. Về kinh nghiệm công tác chuyên môn: Người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành Quản trị kinh doanh phải có tối thiểu 02 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực quản trị, quản lý.

4.3. Hồ sơ dự thi:

– Đơn đăng ký dự thi cao học (theo mẫu);

– Sơ yếu lý lịch (theo mẫu);

– Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và Bảng điểm đại học;

– Giấy chứng nhận sức khỏe;

– 03 ảnh 3×4 (cm);

– Giấy xác nhận văn bằng tương đương của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục đối với trường hợp văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở nước ngoài cấp;

– Các chứng chỉ, văn bằng chứng minh năng lực ngoại ngữ đáp ứng điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ theo quy định (nếu có);

– Các giấy tờ pháp lý về đối tượng ưu tiên và thâm niên công tác (nếu có).

4.4. Thí sinh đăng ký dự thi nộp hồ sơ và đóng lệ phí đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Trường Đại học Thành Tây. Nhà trường chỉ nhận hồ sơ tuyển sinh theo mẫu do Trường phát hành.

  1. Điều kiện văn bằng, đối tượng và chính sách ưu tiên, chứng chỉ ngoại ngữ (xem Phụ lục kèm theo).
  2. Kế hoạch tuyển sinh

– Phát hành hồ sơ và nhận hồ sơ: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 12/10/2018

– Học bổ sung kiến thức: Từ 21/07/2018

Ôn tập kiến thức: Từ 25/8/2018

– Thời gian thi (dự kiến): Ngày 0304/11/2018

Thời gian nhập học (dự kiến): Ngày 01 – 02/12/2018.

Ghi chú: Trường Đại học Thành Tây không gửi Giấy báo thi tới từng thí sinh. Lịch thi chính thức và danh sách thí sinh dự thi sẽ được đăng tải trên website của Trường http://www.thanhtay.edu.vn trước ngày thi 03 tuần. Những thí sinh có nhu cầu nhận Giấy báo thi bằng văn bản, liên hệ trực tiếp tại Phòng Đào tạo & QLSV vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần, bắt đầu từ 15/10/2018. Chương trình học bổ sung kiến thức trình độ đại học của từng chuyên ngành và các thông tin chi tiết khác xem trên website của Trường Đại học Thành Tây.

Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh và Truyền thông, Đại học Thành Tây, p. Yên Nghĩa, q. Hà Đông, TP. Hà Nội.

Điện thoại hỗ trợ:          Phòng tuyển sinh: (024) 22180336

Phòng Đào tạo:  (024) 22127269

Khoa Kinh tế: (024) 66569109

Khoa Khoa học công nghệ: (024) 66569110

                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                         PGS. TS. Ngô Văn Hiền

 

Phụ lục 1

ĐIỀU KIỆN VĂN BẰNG VÀ HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC

 Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

 

TT Ngành đúng, ngành phù hợp Mã ngành Môn học bổ sung Số TC
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Không phải học bổ sung kiến thức
2 Marketing 7340115
3 Thương mại điện tử 7340122
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123
5 Kinh doanh quốc tế 7340120
6 Kinh doanh thương mại 7340121
7 Bất động sản 7340116
Ngành gần Học bổ sung kiến thức 4 môn
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1.    Quản trị học 3
2 Quản trị khách sạn 7810201 2.    Marketing căn bản 3
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 3.    Quản trị kinh doanh 3
4 Tài chính – ngân hàng 7340201 4.    Quản trị tác nghiệp thuơng mại quốc tế 3
5 Bảo hiểm 7340204
6 Kế toán 7340301
7 Kiểm toán 7340302
8 Khoa học quản lý 7340401
9 Quản lý công 7340403
10 Quản trị nhân lực 7340404
11 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
12 Quản trị văn phòng 7340406
13 Quan hệ lao động 7340408
14 Quản lý dự án 7340409
15 Kinh tế 7310101
16 Kinh tế chính trị 7310102
17 Kinh tế đầu tư 7310104
18 Kinh tế phát triển 7310105
19 Kinh tế quốc tế 7310106
20 Thống kê kinh tế 7310107
21 Toán kinh tế 7310108
22 Quản lý kinh tế 7340410
23 Các ngành kinh tế khác
Ngành khác  
Nhóm 1 Học bổ sung kiến thức 7 môn
1 Luật 7380101 1.    Quản trị học 3
2 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 2.    Marketing căn bản 3
3 Luật kinh tế 7380107 3.    Quản trị kinh doanh 3
4 Luật quốc tế 7380108 4.    Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế 3
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 5.    Thuế 3
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 6.    Tài chính doanh nghiệp 3
7 Quản lý đất đai 7850103 7.    Nguyên lý kế toán và Kế toán quản trị 3
8 Công nghệ thông tin 7480201
9 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
10 Quản lý tài nguyên rừng 7620211
Nhóm 2 Học bổ sung kiến thức 9 môn
1 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 75101 1.    Quản trị học 3
2 Công  nghệ kỹ thuật cơ khí 75102 2.    Marketing căn bản 3
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 75103 3.    Quản trị kinh doanh 3
4 Công nghệ hóa học, vật liệu, điện kim và môi trường 75104 4.    Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế 3
5 Quản lý công nghiệp 75106 5.    Quản trị ngân hàng thương mại 3
6 Công nghệ dầu khí khai thác 75107 6.    Lý thuyết tài chính tiền tệ 3
7 Công nghệ kỹ thuật in 75108 7.    Thuế 3
8 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 75201 8.    Tài chính doanh nghiệp 3
9 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 75201 9.    Nguyên lý kế toán và Kế toán quản trị 3
10 Kỹ thuật hóa học vật liệu, luyện kim và môi trường 75203
11 Vật lý kỹ thuật 75204
12 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 75205
13 Kỹ thuật mỏ 75206
14 Các ngành công nghệ và kỹ thuật khác


  1. Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng

 

TT Ngành đúng, ngành phù hợp Mã ngành Môn học bổ sung

kiến thức

Số TC
01 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Không phải học BSKT
Ngành gần Học BSKT 5 môn
01 Kỹ thuật công trình biển 7580203 1. Kết cấu nhà bê tông cốt thép 3
02 Kỹ thuật XD công trình giao thông 7580205
03 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 2. Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
04 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212
05 Kiến trúc 7580101 3. Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép 3
06 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
07 Kinh tế xây dựng 7580301 4. Kết cấu nhà thép 3
08 Quản lý xây dựng 7580302 5. Nền móng nhà cao tầng 3
Ngành khác Học BSKT 8 môn
01 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7520103 1. Sức bền vật liệu 3
02 Công nghệ ký thuật điện, điện tử 85202**
03 CN hóa, vật liệu, luyện kim và MT 85203** 2. Vật liệu xây dựng 3
04 Quản lý công nghiệp 85106**
05 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 85201** 3. Kết cấu nhà bê tông cốt thép 3
06 KT điện, điện tử và viễn thông 85202**
07 Kỹ thuật hóa học, vật liệu luyện kim và môi trường 85203** 4. Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
08 Vật lý kỹ thuật 85204** 5. Kết cấu nhà thép 3
09 KT địa chất, địa vật lý và trắc địa 85205** 6. Kết cấu liên hợp thép – BTCT 3
10 Kỹ thuật mỏ 85206** 7. Nền móng nhà cao tầng 3
11 Công nghệ thông tin 84802** 8. Cơ học kết cấu 3

 


Phụ lục 2

ĐỐI TƯỢNG VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

(Theo Thông tư số15 /2014/TT-BGDĐT ngày  15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  1. Đối tượng ưu tiên
  2. a) Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là khu vực 1 trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận hoặc điều động công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
  3. b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
  4. c) Con liệt sĩ;
  5. d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;

đ) Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định tại Điểm a, khoản này;

  1. e) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả chất độc hóa học.
  2. Mức ưu tiên

Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại mục 5.1 được cộng vào kết quả thi 10.0 (mười) điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ theo quy định của Quy chế này và cộng 1.0 (một) điểm (thang điểm 10) cho một trong hai môn thi hoặc kiểm tra quy định tại điểm b, c Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.

 

Phụ lục 3

BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ

TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ 3/6 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG TRONG TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

(Theo Thông tư số15 /2014/TT-BGDĐT ngày  15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Tiếng Anh

 

Cấp độ (CEFR) IELTS TOEFL TOEIC Cambridge Exam BEC BULATS Khung Châu Âu
3/6

(Khung VN)

4.5 450   PBT 133   CBT   45   iBT 450 Preliminary PET Business Preliminary 40 B1

(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được).

Leave a Reply