Chương trình khung và kế hoạch học tập
Cập nhật lúc : 6/24/2014 9:56:21 AM, [GMT+7]

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

1. 1 Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

1.1. Mục tiêu đào tạo
  Đào tạo những người có chính trị phẩm chất vững vàng, có năng lực chuyên môn sâu về quản trị kinh doanh, đặc biệt là quản trị kinh doanh trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, có kỹ năng thành thạo trong tổ chức, điều hành và quản lý  về lĩnh vực quản trị kinh doanh trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế.
1.2. Yêu cầu dự tuyển
Ứng viên phải có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng - Quản trị kinh doanh hoặc
ngành phù hợp thì tùy theo cụ thể có thể chuyển đổi 3/ 5 m ôn như trong Thông báo của tr ường
Ứng viên phải có bằng tốt nghiệp ngành gần cùng với nhóm ngành của  Quản trị kinh doanh như TCNH, Kế toán, quản trị nhân lực &hellip thì phải chuyển đổi 5 môn như trong Thông báo tuyển sinh của Trường.
1.3. Điều kiện tốt nghiệp
- Học viên phải tích lũy đủ số tín chỉ theo yêu cầu của chương trình (24TC bắt buộc và 18TC tự chọn).
- Học viên phải có chứng chỉ ngoại ngữ theo đúng quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ.
- Học viên hoàn thành luận văn tốt nghiệp (11TC) và bảo vệ thành công trước hội đồng chấm luận văn được thành lập theo Quyết định của Nhà trường.
1.4. Chương trình đào tạo thạc sĩ
-  Khái quát chương trình đào tạo:
Chương trình gồm 60 tín chỉ được xây dựng theo chương trình khung của BGD&ĐT ban hành theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Bộ  GD&ĐT về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ. Cụ thể như sau:

Mã số học phần Tên học phần Khối lượng  tín chỉ
Phần chữ Phần số Tổng       số LT TH,BT,TL
    Phần 1: Kiến thức chung  
   7 TC
QTTH 501 Triết học 4 3 1
QTEN 502 Tiếng Anh 3 2 1
     Phần2:  kiến thức cơ sở ngành và  chuyên ngành     24TC
    a.Kiến thức cơ sở ngành  
    Nhóm các môn bắt buộc      
QTCL 523 Quản trị chiến lược 3 2 1
vQTNL 514 Quản trị nhân lực 3 2 1
QTQM 508 Quản trị Marketing 2 1 1
QTPP 506 Phương pháp NCKH 2 1 1
    Nhóm các môn tự chọn
(Chọn 2 trong 6 môn)
     
QTQT 507 Quản trị Tài chính 3 2 1
QTQD 513 Quản trị doanh nghiệp 3 2 1
QTDM 519 Quản trị danh mục đầu tư 3 2 1
QTVM 503 Kinh tế vi mô nâng cao 3 2 1
QTVM 504 Kinh tế vĩ mô nâng cao 3 2 1
QTĐQ 511 Tài chính công ty đa quốc gia 3 2 1
    b. Kiến thức chuyên ngành      
    Nhóm các môn bắt buộc      
QTTC 505 Tài chính tiền tệ nâng cao 3 2 1
QTQM 516 Luật kế toán và chuẩn mực kế toán 3 2 1
QTNT 524 Quản trị ngân hàng thương mại nâng cao 4 3 1
QTTQ 521 Tài chính quốc tế nâng cao 3 2 1
    Nhóm các môn tự chọn
(chọn 4 trong 8 môn)
 
QTĐG 510 Định giá tài sản 3 2 1
QTCK 512 Thị trường chứng khoán 3 2 1
QTPN 517 Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng 3 2 1
QTPC 518 Phân tích đầu tư chứng khoán nâng cao 3 2 1
QTTĐ 520 Thẩm định và tài trợ dự án 3 2 1
QTNH 522 Ngân hàng thương mại 3 2 1
QTQR 509 Quản rủi ro trong kinh doanh ngân hàng 3 2 1
    Luận văn 11 TC
    Tổng công 60 TC
 
* Phần kiến thức chung: gồm 7 tín chỉ là 2 học phần: học phần triết học 4 tín chỉ, tiếng anh 3 tín chỉ.
* Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành:
Học phần bắt buộc: 8 học phần với tổng số là 24 tín chỉ.

Học phần tự chọn: 6 học phần là 18 tín chỉ.

Luận văn thạc sĩ:  11 tín chỉ.

Bảng 1.1 Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo
Đề cương chi tiết các học phần (Có Bản kèm theo)

1.2. Kế hoạch giảng dạy

    Bảng 1.2: Tiến độ thực hiện


Mã số học phần Tên học phần Số tín chỉ
Phần chữ Phần số
    Giai đoạn 1 16
QTTH 501 Triết học 4
QTCL 523 Quản trị chiến lược 3
QTNL 514 Quản trị nhân lực 3
QTEN 502 Tiếng Anh 3
QTTT 505 Tài chính-Tiền tệ nâng cao 3
    Giai đoạn 2 17
QTQM 508 Quản trị Marketing 2
QTPP 506 Phương pháp NCKH 2
QTTQ 521 Tài chính quốc tế nâng cao 3
    Tự chọn 2 trong 6 môn 6
QTLK 516 Luật kế toán và chuẩn mực kế toán 4
    Giai đoạn 3 16
       
QTNT 524 Quản trị ngân hàng thương mại 4
    Tự chọn 4 trong 8 môn 12
    Giai đoạn 4
Làm luận văn tốt nghiệp
11
    Tổng 60
 
Quay lạiBản in