CHUẨN ĐẦU RA KỸ SƯ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY


  1. 1. Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để có thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành học:
    1.1   Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán và khoa học cơ bản để mô tả, tính toán và mô phỏng các hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật.
    1.2   Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở của ngành học để nghiên cứu và phân tích các hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật.
    1.3   Khả năng áp dụng kiến thức cốt lõi của ngành học kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế và đánh giá các giải pháp hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật.
  2. 2. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp:
    2.1   Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật.
    2.2   Khả năng thử nghiệm, nghiên cứu và khám phá tri thức.
    2.3   Tư duy hệ thống và tư duy phê bình.
    2.4   Tính năng động, sáng tạo và nghiêm túc.
    2.5   Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp.
    2.6   Hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức học suốt đời.
  3. 3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế:
    3.1   Kỹ năng tổ chức, lãnh đạo và làm việc theo nhóm.
    3.2   Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại.
    3.3   Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt điểm TOEIC từ 450 trở lên.
  4. 4. Năng lực xây dựng/phát triển hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực ngành, chuyên ngành học trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường:
    4.1   Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa.
    4.2   Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, tham gia xây dựng dự án.
    4.3   Năng lực thiết kế hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật.
    4.4   Năng lực thực thi/chế tạo/triển khai hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật.
    4.5   Năng lực vận hành/sử dụng/khai thác hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật.
Quay lạiBản in