Thông báo tuyển sinh cao học đợt 1 năm 2017
Cập nhật ngày: 08/02/2017
        BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - ­­Hạnh phúc
Số : 13 /TB-ĐHTT

                                                          Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2017
            THÔNG BÁO

 TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2017

Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012
Căn cứ Quyết định số 1368/QĐ-TTg ngày 10/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Thành Tây
 Căn cứ thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ, Thông tư số 15 và 16/ VBHN - BGDĐT ngày 8/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục cấp IV
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh
 Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

Trường Đại học Thành Tây thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1, năm 2017 như sau:

1. Chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

TT Chuyên ngành Mã số Ghi chú
1 Kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.  60580208  
2 Quản trị kinh doanh.     60340102  

2. Địa điểm, thời gian và hình thức đào tạo

            + Địa điểm: Trường Đại học Thành Tây

            + Thời gian đào tạo:

                        - Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: 1 năm rưỡi

                        - Quản trị kinh doanh: 2 năm
            + Hình thức đào tạo: Chính quy

3. Hình thức tuyển sinh  

      3.1. Xét tuyển: áp dụng với thí sinh là người nước ngoài, thực hiện theo quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ  ban hành tại Thông tư  số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014.

      3.2. Thi tuyển áp dụng với thí sinh là người Việt Nam.

3.3. Các môn thi:
*  Đối với chuyên ngành Quản trị kinh doanh
- Môn cơ bản: Toán kinh tế
- Môn cơ sở ngành: Kinh tế học
- Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (Tiếng Anh B).
* Đối với chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Môn cơ bản: Toán cao cấp
- Môn cơ sở ngành: Sức bền vật liệu
- Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Tiếng Anh B).  

4. Đối tượng và điều kiện dự thi

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau: 
4.1. Thí sinh có bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải có văn bản công nhận là “bằng đại học” do Cục Khảo thí và Kiểm định Chất lượng Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp.
4.2. Về thâm niên công tác chuyên môn:
            a) Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên và ngành học đúng hoặc phù hợp với ngành đăng ký dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học
b) Những trường hợp còn lại phải có ít nhất 12 tháng làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng ký dự thi kể từ khi tốt nghiệp đại học.
4.3. Hồ sơ dự thi:
- Đơn dự thi cao học
      - Sơ yếu lý lịch
      - Bản sao Bằng tốt nghiệp Đại học (đã công chứng)
      - Bản sao Bảng điểm đại học (đã công chứng)
      - Giấy chứng nhận sức khỏe
      - Các giấy tờ pháp lý về Đối tượng ưu tiên và thâm niên công tác nếu có
      - 03 ảnh 3x4cm.
      Thí sinh mua hồ sơ dự thi trực tiếp tại Trường Đại học Thành Tây.
4.4. Nộp hồ sơ và đóng lệ phí đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Trường Đại học Thành Tây
5. Điều kiện văn bằng, đối tượng và chính sách ưu tiên, chứng chỉ ngoại ngữ xem Phụ lục kèm theo.
6. Kế hoạch tuyển sinh
6.1. Thời gian phát hành, nhận hồ sơ tuyển sinh và đăng ký học bổ sung vào giờ hành chính các ngày làm việc (từ Thứ hai đến Thứ sáu) trong khoảng thời gian sau:
- Phát hành hồ sơ và nhận hồ sơ: từ  15/12/2016 đến hết ngày 13/03/2017
- Học bổ sung kiến thức: từ  15/02/2017 đến 26/03/2017
- Ôn tập kiến thức: Từ 04/03/2017 đến 09/04/2017
Nhà trường chỉ nhận hồ sơ tuyển sinh theo mẫu do Trường phát hành.
6.2. Thời gian thi
- Dự kiến thi vào các ngày 15&16/04/2017 tại Trường Đại học Thành Tây.
6.3. Thời gian công bố kết quả tuyển sinh và khai giảng khóa học
    - Công bố kết quả tuyển sinh: Chậm nhất sau 01 tháng kể từ ngày thi.
    - Nhập học và khai giảng: Dự kiến ngày (20-21)/05/2017
Ghi chú: Trường Đại học Thành Tây không gửi Giấy báo thi tới từng thí sinh. Lịch thi chính thức và Danh sách thí sinh dự thi sẽ được đăng tải trên website của Trường http://www.thanhtay.edu.vn  trước ngày thi 15 ngày. Những thí sinh có nhu cầu nhận Giấy báo nhập học, liên hệ trực tiếp tại phòng Quản lí đào tạo sau đại học và NCKH vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần, bắt đầu từ: 15/05/2017
Chương trình học bổ sung kiến thức trình độ đại học của từng chuyên ngành và các thông tin chi tiết khác xem trên Website của Trường Đại học Thành Tây.
Điện thoại liên lạc:
Phòng QLĐT sau đại học & NCKH:  (04) 66 569 108
Khoa Công trình: (04) 66 569 110
Khoa Quản trị kinh doanh: 0936 138 681
Khoa Tài chính - Ngân hàng: (04) 66 569 104.
Khoa Kế toán  - Tài chính: (04) 62 764 086.
 
Nơi nhận:
   - HT(để b/c)
   - Các Khoa có Đào tạo cao học
   - Lưu VT Phòng QLĐT SĐH&NCKH.
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
TS. Đặng Xuân Tin
 
                                                                   
 
 
 
 
Phụ lục 1
ĐIỀU KIỆN VĂN BẰNG DỰ THI
 
I. Ngành Quản trị kinh doanh
TT Ngành đúng,ngành phù hợp Mã ngành Môn học bổ sung
kiến thức
Số TC
1 Quản trị marketing 52340115 Không phải học bổ sung kiến thức  
2 Kinh doanh bất động sản 52340116  
3 Kinh doanh quốc tế 52340120  
4 Kinh doanh thương mại 52340121  
5 Quản trị dịch vụ du lịch và
lữ hành
52340103  
6 Quản trị khách sạn 52340107  
7 Quản trị nhà hàng và dich vụ
ăn uống
52340109  
Ngành gần Học 5 môn
1 Tài chính ngân hàng 52340201 1. Marketing căn bản
2. Quản trị nhân lực
3. Thanh toán quốc tế
4. Tài chính quốc tế
5. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương
3
2 Kế toán 52340301 3
3 Kiểm toán 52340302 3
4 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 3
5 Quản trị văn phòng 52340406 3
Ngành khác Học 8 môn
1 Luật 52380101 1. Marketing căn bản 3
2 Ngôn ngữ Anh 52220201 2. Quản trị nhân lực 3
3 Truyền thông đa phương tiện 52320104 3. Thanh toán quốc tế 3
4 Quản lý đất đai 52850103 4. Tài chính quốc tế 3
5 Công nghệ thông tin 52480201 5. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương 3
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 6. Kinh tế học 3
7 Quản lý tài nguyên rừng 52620211 7. Toán kinh tế 3
8 Kỹ thuật hóa học và thực phẩm 52520301 8. Nguyên lý kế toán và KTTC 3
II. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
TT Ngành đúng, ngành phù hợp Mã ngành Môn học bổ sung
kiến thức
Số TC
01 Ngành kỹ thuật Công trình Xây dựng 52580201 Không phải học BSKT  
Ngành gần Học 5 môn
01 Kỹ thuật công trình biển 52580203 1.Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 3
02 Kỹ thuật XD công trình giao thông 52580205
03 Kỹ thuật Xây dựng 52580208 2. Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
04 Địa kỹ thuật xây dựng 52580210
05 Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212
 
3. Kết cấu nhà thép 3
06 Kiến trúc 52580102
07 Quy hoạch đô thị 52580105 4. Kết cấu liên hợp thép - bê tông cốt thép 3
08 Kiến trúc cảnh quan 52580110
09  Kinh tế xây dựng 52580301 5. Nền móng nhà cao tầng 3
10 Quản lý xây dựng 52580302
Ngành khác Học 8 môn
01 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và Công trình xây dựng 525101 1.Cơ học kết cấu 3
02 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 525102 2. Sức bền vật liệu 3
03 Công nghệ ký thuật điện, điện tử 525103
04 CN hóa, vật liệu, luyện kim và môi trường 525104 3. Vật liệu xây dựng 3
05 Quản lý công nghiệp 525106
06 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 525201 4. Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 3
07 KT điện, điện tử và viễn thông 525203 5. Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
08 Kỹ thuật hóa học, vật liệu luyện kim và môi trường 525203 6. Kết cấu nhà thép 3
09 Vật lý kỹ thuật 525204  
7. Kết cấu liên hợp thép - BTCT
3
10 KT địa chất, địa vật lý và trắc địa 525205
11 Kỹ thuật mỏ 525206 8. Nền móng nhà cao tầng
 
3
12 Công nghệ thông tin 524802  
 
Phụ lục 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN
(Theo Thông tư số15 /2014/TT-BGDĐT ngày  15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng                   Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Đối tượng ưu tiên
a) Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là khu vực 1 trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận hoặc điều động công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
c) Con liệt sĩ
d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động
đ) Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định tại Điểm a, khoản này
e) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả chất độc hóa học.
2. Mức ưu tiên
Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại mục 5.1 được cộng vào kết quả thi 10.0 (mười) điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ theo quy định của Quy chế này và cộng 1.0 (một) điểm (thang điểm 10) cho một trong hai môn thi hoặc kiểm tra quy định tại điểm b, c Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.   

Phụ lục 3

BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ 3/6 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG TRONG TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Theo Thông tư số15 /2014/TT-BGDĐT ngày  15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng                   Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Tiếng Anh
 
Cấp độ (CEFR) IELTS TOEFL TOEIC Cambridge Exam BEC BULATS Khung Châu Âu
3/6 (Khung VN) 4.5 450   PBT 133   CBT   45   iBT 450 Preliminary PET Business Preliminary 40 B1
(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)
 
 
 
 
Phụ lục 4
BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
 TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ B1 KHUNG CHÂU ÂU 
Để xét trình độ ngoại ngữ của thí sinh dự tuyển Nghiên cứu sinh
(Theo Thông tư số 05 /2012/TT- BGDĐT ngày 15/02/2012 và Công văn số 3762/BGDĐT - GDĐH ngày 05/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
1. Tiếng Anh
Cấp độ (CEFR) IELTS TOEFL TOEIC Cambridge Exam BEC BULATS
B1 4.5 450   PBT
450   ITP
133   CBT  
45   iBT
450 Preliminary PET Business Preliminary 40
(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)
2. Một số tiếng khác
Cấp độ (CEFR) Tiếng       Nga Tiếng                 Pháp Tiếng                Đức Tiếng Trung Tiếng  Nhật
B1 TRKI 1  DELF B1
 TCF niveau 3
B1
ZD
HSK        cấp độ 3       JLPT  N4